Mike: Pleasure to meet you, too. (Hân hạnh được gặp cô.) Jane: Dr.Mike is a dentist. He's also the consulting doctor of the TV Show on VTV3 channel. (Bác sĩ Mike là nha sĩ. Ông ấy cũng là bác sĩ tư vấn cho chương trình truyền hình trên kênh VTV3.) Ann: Oh. That's also the field that I am interested in.
Ready to learn ""Tên tôi là Alex."" and 29 other words for "Thông dụng 04 - Du lịch toàn cầu" in American English? Nice to meet you! Bạn khỏe không? How are you? Thời tiết dạo này thế nào? How's the weather? cụng ly. Cheers! Bạn làm nghề gì? What do you do? Bạn có phải người ở đây? Are you from
Ý nghĩa là với một mức độ thật dữ dội hoặc nhiệt tình (with great speed or enthusiasm), nghĩa đen có thể hiểu là "như điên". Ví dụ: We worked like crazy to finish the project by this weekend.
Bộ phim là câu chuyện về đôi bạn thanh mai trúc mã Lục Miêu và Giang Hạo Nguyệt. Họ luôn gắn bó và xem nhau như anh em ruột thịt kể từ sau khi gia đình Giang Hạo Nguyệt không may gặp tai nạn. Lục Miêu luôn bảo vệ anh khỏi bị bắt nạt ở trường vì khuyết tật của anh và ngược lại anh luôn giúp cô những bài tập khó nhằn trên lớp học.
Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) dùng khi lần đầu tiên gặp một người nào đó. a) Good morning, Miss Hien. I'm Hoa. I'm a new pupil. b) Hi, Hoa. It's nice to meet you. Nice to meet you, too. c) Goodbye, Miss Hien. Bye, Hoa. See you tomorrow. Tạm dịch: a) Chào cô Hiền buổi sáng ạ. Em là Hoa. Em là một học sinh mới. b) Chào, Hoa.
he.thực ra em cũng là đàn em thui.đang là sv sắp tốt nghiệp,lên Dđ học hỏi vậy.thấy biennhohtx05 viết bài với giọng văn nghiêm nghị nên thik đọc,dễ học nữa.nếu ở tphcm,cho em làm quen học hỏi với.
cmlav. TÔI CŨNG RẤT VUI ĐƯỢC GẶP BẠN Tiếng Anh TÔI CŨNG RẤT VUI ĐƯỢC GẶP BẠN Tiếng Anh Nice to meet you là gì? Nice to meet you nghĩa tiếng việt là gì? Cách sử dụng và các cách nói thay thế nó như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu câu nói tiếng Anh này qua bài viết sau để hiểu rõ hơn về nó nhé. Mục lục nội dung Nice to meet you là gìĐoạn hội thoại sử dụng Nice to meet youNhững cách nói thay thế Nice to meet youTình huống trang trọngTình huống thân mậtMột số câu dùng cho cả hai trường hợp Nice to meet you là gì Nice to meet you là một câu chào hỏi trong tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là rất vui được gặp bạn. Trong giao tiếp chúng ta thường nói “Nice to meet you” khi gặp ai đó lần đầu tiên. Do đó, câu nói này có vai trò quan trọng khi gây ấn tượng và giúp bạn bắt đầu mối quan hệ tốt đẹp với người bạn mới hay đối tác. Đoạn hội thoại sử dụng Nice to meet you Đoạn hội thoại 1 A How do you do? My name is KienChào anh. Tôi là KiênB How do you do? My name is anh. Còn tôi là This is my name là danh thiếp của Thank you, and this is my ơn anh, còn đây là danh thiếp của Let me inbtroduce you, this is Mr tôi giới thiệu với anh, đây là anh Nice to meet you, Mr Vinh!Anh Vinh, rất hân hạnh được làm quen với anh!B Nice to meet you ,too, Mr Hai!Tôi cũng rất vui được làm quen với anh, anh Hải ạ! Đoạn hội thoại 2 A Hi, I’m Huy anh. Tôi là Huy Hello, my name’s Thanh Trung. Nice to meet chào, tôi tên là Thành Trung. Rất vui được gặp Nice to meet you , cũng rất hân hạnh được làm quen với Are you from Quang Binh?Anh đến từ Quảng Bình phải không?A No, I’m from Ha tôi đến từ Hà Tĩnh. Những cách nói thay thế Nice to meet you Trong tiếng Anh, khi muốn diễn đạt sự vui mừng hân hoan khi lần đầu tiên gặp người lạ thì chúng ta hay nói “Hello, nice to meet you” Xin chào, rất vui được gặp bạn. Câu nói này được dùng khá phổ biến, giúp chúng ta gây ấn tượng và bắt đầu một mối quan hệ tốt đẹp với người bạn mới quen hay đối tác làm ăn của mình. Ngoài câu nói phổ biên này, chúng ta còn có thêm những cách nói thú vị khác cũng có nghĩa tương đương. Dưới đây mà một số cách nói khác thay thế Nice to meet you và cách sử dụng chúng cụ thể. Tình huống trang trọng Trong một cuộc gặp gỡ mang tính chất công việc hoặc cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự, bạn có thể dùng những câu sau 1. Pleased to meet you Vinh hạnh được gặp bạn Đây là câu thường được nói lúc bắt đầu buổi hẹn để diễn tả việc vui lòng, vinh hạnh khi gặp ai đó. 2. It’s a pleasure to meet you Rất vinh hạnh được gặp bạn. Câu này chỉ ra sự tiếp xúc hay gặp gỡ được kỳ vọng sẽ tốt đẹp, sử dụng đầu buổi hẹn. 3. It’s been a pleasure meeting you Bạn nói câu này cuối buổi hẹn nhằm khẳng định cuộc gặp gỡ rất khả quan và có thể muốn gặp thêm lần nữa. Tình huống thân mật Khi gặp gỡ một người thân, bạn bè hoặc người biết rõ, bạn có thể sử dụng những câu gần gũi hơn 1. It’s lovely to meet you Khi vừa gặp một người bạn hoặc họ hàng thân thiết, câu nói này sẽ giúp không khí trở nên vui vẻ. 2. Glad to meet you Bạn có thể dùng câu này với một người bạn mới tại buổi tiệc hoặc trong một buổi hẹn hò để thể hiện sự thân thiện. 3. It was lovely meeting you Cuối một cuộc gặp mang tính cá nhân hoặc buổi hẹn hò thú vị, bạn có thể dùng câu này. Một số câu dùng cho cả hai trường hợp 1. How wonderful to meet you Đây là câu phù hợp khi bạn đến buổi hẹn với một ai đó mà bạn rất mong đợi được gặp từ lâu. 2. Great seeing you Câu này thường được sử dụng khi gặp gỡ người bạn từng gặp trước đây. 3. Great interacting with you Bạn nói câu này khi vừa kết thúc một cuộc gặp gỡ hoặc cuộc hội thoại tích cực. 4. I had a great meeting/ great time Đây là câu nói khi bạn sắp sửa rời khỏi một buổi hẹn vui vẻ. Xem thêm How are you là gì?
nice to meet you có nghĩa là gì